TIENGTRUNG1.COM

1
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

Bài học 11

Video

A:    qing wen, zhe shi shenme?

B:    wode tou.  

A:    ei ei, shao deng. na zhege ne? 

B:    wode toufa.

A:    hei se.

B:    shi de. nide shi huang se. wode 

       bi nide chang. nide hen duan.      

A:    ei, shao deng. tamen shi shenme? 

B:    wode yanjing, bi nide xiao. 

A:    en, danshi yan se shi yiyang de.

       zhege ne? 

B:    wode erduo. nide hao da.  

A:    ei, shao deng. zhege ne? 

B:    wode bizi. zhe shi wode zui.  

A:    na zhege ne?

B:    wode shou. mei zhi shou you wuge

       shouzhitou. ni kan, 1, 2, 3, 4, 5.   

A:    ei, shao deng. zhe shi shenme? 

B:    wode tui.

A:    a, mingbai le. xiexie, en.

B:    ni hao qiguai!

A:    请问,这是什么?

B:    我的头。  

A:    诶诶,稍等。那这个呢? 

B:    我的头发。

A:    黑色。

B:    是的。你的是黄色。我的比你的长。

       你的很短。      

A:    诶,稍等。它们是什么? 

B:    我的眼睛,比你的小。 

A:    嗯,但是颜色是一样的。这个呢? 

B:    我的耳朵。你的好大。  

A:    诶,稍等。这个呢? 

B:    我的鼻子。这是我的嘴。  

A:    那这个呢?

B:    我的手。每只手有五个手指头。

       你看,1, 2, 3, 4, 5.   

A:    诶,稍等。这是什么? 

B:    我的腿。

A:    啊,明白了。谢谢,嗯。

B:    你好奇怪!

về đầu trang

Học nói tiếng Trung min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online.Hội thoại cho người mới bt đu. Đây là khoá học tiếng Trung tt nht, min phí và trực tuyến. Nhiu hội thoại tiếng Trung thú vị và hài hước online đ giao tiếp hàng ngày. Có 3 trình độ: cơ bn, trung cp, cao cp. Phù hợp với học cp tc cho kì thi HSK. 

Bài học 11.

Tiếng Trung rt d, bạn có th học nó nhanh. Trong các bài ging tiếng Trung này, bạn sẽ học được nhiu từ vựng thông dụng trong tiếng Hoa. Tt c các bài ging tiếng Trung đu có phụ đ tiếng Trung. Vì Việt Nam và Trung Quc có nhiu giao thương với nhau nên việc học tiếng Trung ngày càng quan trọng, Học nói tiếng Trung s dụng trong công việc và tiếng Trung bi, min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online. Hội thoại cho người mới bt đu.

HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5, HSK 6.