TIENGTRUNG1.COM

1
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

Bài học 16

Video

A:    ni shi Fiona ba. 

B:    mei cuo er.  

A:    tai hao le. women zhongyu jianmian le. 

B:    shi a.

A:    gei ni. xiao liwu.  

B:    xiexie. zhe shi shenme?

A:    qiaokeli.

B:    wo bu chi qiaokeli. ni shenme shihou

       hui meiguo?

A:    wo bu shi meiguoren, wo shi ouzhouren.

B:    ni hen pang.

A:    ni ye hen bang.

B:    bu bu bu. bu shi bang, shi pang.

       wo qu xi yixia shou.

A:    hao de.

A:    你是 Fiona 吧。 

B:    没错儿。 

A:    太好了。我们终于见面了。 

B:    是啊。

A:    给你。小礼物。  

B:    谢谢。这是什么?

A:    巧克力。

B:    我不吃巧克力。你什么时候回美国?

A:    我不是美国人,我是欧洲人。

B:    你很胖。

A:    你也很棒。

B:    不不不。不是棒,是胖。

       我去洗一下手。

A:    好的。

về đầu trang

Học nói tiếng Trung min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online.Hội thoại cho người mới bt đu. Đây là khoá học tiếng Trung tt nht, min phí và trực tuyến. Nhiu hội thoại tiếng Trung thú vị và hài hước online đ giao tiếp hàng ngày. Có 3 trình độ: cơ bn, trung cp, cao cp. Phù hợp với học cp tc cho kì thi HSK. 

Bài học 16.

Tiếng Trung rt d, bạn có th học nó nhanh. Trong các bài ging tiếng Trung này, bạn sẽ học được nhiu từ vựng thông dụng trong tiếng Hoa. Tt c các bài ging tiếng Trung đu có phụ đ tiếng Trung. Vì Việt Nam và Trung Quc có nhiu giao thương với nhau nên việc học tiếng Trung ngày càng quan trọng, Học nói tiếng Trung s dụng trong công việc và tiếng Trung bi, min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online. Hội thoại cho người mới bt đu.

HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5, HSK 6.