TIENGTRUNG1.COM

1
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

Bài học 19

Video

A:    ni xihuan zhege ma?  

C:    hai xing.

A:    haishi zhege?

C:    en, mama huhu.

A:    qing wen. zhege duoshao qian?  

B:    zhege yao ba bai wu shi kuai.

A:    name gui! ke bu keyi pianyi yidian er?

B:    zhege…zuidi yao ba bai kuai.

A:    na ruguo mai shige de hua, ke bu keyi 

       zai pianyi yidian er?  

B:    ruguo ni yao mai shige de hua, keyi

       pianyi si fenzhi yi. 

A:    na yigong shi duoshao qian?

B:    ba qian de si fenzhi san, jiu shi 

       liu qian kuai renminbi.

A:    xing, keyi.

B:    nin zhende yao mai shige ma? 

A:    shi de. shi wo laogong. ta bu xihuan

       huan yifu. xiexie en.

B:    bu ke qi.

A:    你喜欢这个吗?  

C:    还行。

A:    还是这个?

C:    嗯,马马虎虎。

A:    请问。这个多少钱? 

B:    这个要八百五十块。

A:    那么贵!可不可以便宜一点儿?

B:    这个。。。最低要八百块。

A:    那如果买十个的话,可不可以再

       便宜一点儿?  

B:    如果你要买十个的话,可以便宜

       四分之一。 

A:    那一共是多少钱?

B:    八千的四分之三,就是六千块人民币。

A:    行,可以。

B:    您真的要买十个吗?

A:    是的。是我老公,他不喜欢换衣服。

       谢谢嗯。

B:    不客气。

về đầu trang

Học nói tiếng Trung min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online.Hội thoại cho người mới bt đu. Đây là khoá học tiếng Trung tt nht, min phí và trực tuyến. Nhiu hội thoại tiếng Trung thú vị và hài hước online đ giao tiếp hàng ngày. Có 3 trình độ: cơ bn, trung cp, cao cp. Phù hợp với học cp tc cho kì thi HSK. 

Bài học 19.

Tiếng Trung rt d, bạn có th học nó nhanh. Trong các bài ging tiếng Trung này, bạn sẽ học được nhiu từ vựng thông dụng trong tiếng Hoa. Tt c các bài ging tiếng Trung đu có phụ đ tiếng Trung. Vì Việt Nam và Trung Quc có nhiu giao thương với nhau nên việc học tiếng Trung ngày càng quan trọng, Học nói tiếng Trung s dụng trong công việc và tiếng Trung bi, min phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bn online. Hội thoại cho người mới bt đu.

HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5, HSK 6.