TIENGTRUNG1.COM

Bài học 24

A = Alice, O = Oliver


O: duibuqi, wo ganggang ting ni shuo

     zhongwen, danshi nide kouyin

     youdian qiguai. ni shi zhongguo

     ren ma?

A: bu shi, wo shi huaren.

O: huaren? na shi shenme guojia?

A: ni bu mingbai huaren. ta jiu shi

     xiang zhongguoren yiyang, danshi

     ta bu zhu zai zhongguo.

O: a. na ni ziji zhu zai na er?

A: wo laizi malaixiya.

O: en. nimen nabian de huaren duo

     ma?

A: shi de, henduo. dagai you si fenzhi

    yi shi huaren.

O: chule malaixiya yiwai, hai you

     qitade guojia you huaren ma?

A: you a, henduo. yazhou, meizhou,

    ouzhou, feizhou, daochu dou you.

O: wasai, wo zenme bu zhidao le?

A: da bu fen shi zai guowai chusheng

    de, danshi xianzai ye you henduo

    de zhongguoren dou ban jia dao

    guowai fazhan.

O: a, mingbai le. xiexie ni. darao ni le.

A: mei shi. zhu ni yukuai.

O: zai jian.

A: zai jian.

O: 对不起,我刚刚听你说中文,但是

    你的口音有点奇怪。你是中国人

    吗?

A: 不是,我是华人。

O: 华人?那是什么国家?

A: 你不明白华人。他就是像中国人一

    样,但是他不住在中国。

O: 啊。那你自己住在哪儿?

A: 我来自马来西亚。

O: 恩。你们那边的华人多吗?

A: 是的,很多。大概有四分之一是

    华人。

O: 除了马来西亚以外,还有其他的

     国家有华人吗?

A: 有啊,很多。亚洲,美洲,欧洲,

    非洲,到处都有。

O: 哇塞,我怎么不知道了?

A: 大部分是在国外出生的,但是现在

    也有很多的中国人都搬家到国外

    发展。

O: 啊,明白了。谢谢你。打扰你了。

A: 没事。祝你愉快。

O: 再见。

A: 再见。

Học nói tiếng Trung miễn phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bản online.Hội thoại cho người mới bắt đầu. Đây là khoá học tiếng Trung tốt nhất, miễn phí và trực tuyến. Nhiều hội thoại tiếng Trung thú vị và hài hước online để giao tiếp hàng ngày. Có 3 trình độ: cơ bản, trung cấp, cao cấp. Phù hợp với học cấp tốc cho kì thi HSK. Bài học 9. Tiếng Trung rất dễ, bạn có thể học nó nhanh. Trong các bài giảng tiếng Trung này, bạn sẽ học được nhiều từ vựng thông dụng trong tiếng Hoa. Tất cả các bài giảng tiếng Trung đều có phụ đề tiếng Trung. Vì Việt Nam và Trung Quốc có nhiều giao thương với nhau nên việc học tiếng Trung ngày càng quan trọng, Học nói tiếng Trung sử dụng trong công việc và tiếng Trung bồi, miễn phí trực tuyến! Giao tiếp cơ bản online. Hội thoại cho người mới bắt đầu. HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5, HSK 6.